Đường dùng
Uống
Dạng bào chế
Viên 250 mg, 500 mg
Liều dùng
1. Liều dùng cho người lớn
Uống [1,2]: 250mg - 1g mỗi 6 giờ hoặc 500mg mỗi 12 giờ (tối đa 4g/ngày).
Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận
Liều ban đầu | CrCl ≥ 50 ml/phút | CrCl 30 – 50 ml/phút | CrCl 15 – 30 ml/phút | CrCl < 15 ml/phút | TLTK |
500 mg mỗi 6 giờ | Không cần hiệu chỉnh | Không cần hiệu chỉnh | 500 mg mỗi 8 giờ | 500 mg mỗi 12 giờ | [2] |
1g mỗi 6 giờ | Không cần hiệu chỉnh | 1g mỗi 8 giờ | 1g mỗi 12 giờ | 1g mỗi 24 giờ | [2] |
2. Liều dùng cho trẻ em
Uống [2,4]
- Nhiễm trùng nhẹ: 25 - 50 mg/kg/ngày chia mỗi 6 - 12 giờ, tối đa 2 g/ngày.
- Nhiễm trùng nặng: 75 - 100 mg/kg/ngày chia mỗi 6 - 8 giờ, tối đa 4 g/ngày.
Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận
Clcr 30–50 ml/phút/1,73m² | Clcr 10–29 ml/phút/1,73m² | Clcr < 10 ml/phút/1,73m² |
5 - 10 mg/kg/liều, mỗi 8h (tối đa 500 mg/liều) | 5 - 10 mg/kg/liều, mỗi 12h (tối đa 500 mg/liều) | 5 - 10 mg/kg/liều, mỗi 24h (tối đa 500 mg/liều) |






